Tài nguyên dạy học

Bây giờ là

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    2_net_khuyet_tren__net_khuyet_duoi.swf 2_net_khuyet_tren__net_khuyet_duoi.swf Motminh1.swf Flash_moi_lam_hung.swf Bay_giua_ngan_ha.swf 8_3.jpg Thiep_chuc_tet1.jpg Flash_ru_em_tung_ngon_xuan_nong.swf Tu_mai_truong_than_yeu.mp3 Tv.swf 4a3afeb3_60afba25_7ab9ce303b75c63cee0ed0b9b2ed93ae_web.gif 1329.jpg KhucTinhCaThanhHoa.mp3 Em_yeu_anh_nhu_cau_ho_vi_dam__Anh_Tho.mp3 Tang3.jpg Uu3cebbe47nvt0o5sof2.jpg Thiep.swf Hoa_dao.jpg Trinh_cong_son.jpg 20091.jpg

    Đã gọi là hi vọng thì không thể nói đâu là thực, đâu là hư.Cũng giống như những con đường trên mặt đất; kì thực trên mặt đất vốn làm gì có đường. Người ta đi mãi thì thành đường thôi.

    nnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm

    Chào mừng quý vị đến với website của Hà Minh Khương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án Địa lí 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đoàn Thị Thìn THCS Thụy An
    Người gửi: Hà Minh Khương (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:46' 12-11-2009
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 102
    Số lượt thích: 0 người
    Phần 1:Thành phần nhân văn của môi trường
    Tuần:1 Tiết:1 Bài 1
    Dân số
    A.Mục tiêu bài học:
    1. Kiến thức:
    Học sinh cần hiểu và nắm vững :
    - Dân số, mật độ dân số, tháp tuổi
    - Nguồn lao động của một địa phương
    - Hậu quả của bùng nổ dân số đối với các nước đang phát triển và cách giải quyết
    2. Kỹ năng:
    - Qua biểu đồ dân số hiểu và nhận biết được gia tăng dân số và bùng nổ dân số
    - Rèn kỹ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi
    B. Các phương tiện dạy học:
    - Biểu đồ gia tăng dân số thế giới H1.2 SGK
    - Hai tháp tuổi H1.1 SGK
    C. Các hoạt động trên lớp:
    1.định:
    2. Bài mới
    GV vàobài: Theo SGK
    Hoạt động của thầy và trò
     Ghi bảng
    
    GV yêu cầu HS đọc thuật ngữ “ dân số”
    GV giới thiệu một vài số liệu nói về dân số
    ? Vậy trong các cuộc điều tra về dân số người ta cần tìm hiểu những vấn đề gì?



    GV giới thiêu sơ lược H.1 sách giáo khoa cấu tạo màu sắc biểu hiện trên tháp tuổi(3 nhóm)
    ?Quan sát H1.1 SGK cho biết:
    - Tổng số trẻ em từ khi mới sinh ra cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp tuổi ước tính có bao nhiêu bé trai, bé gái?
    - Hãy so sánh số người trong độ tuổi lao động ở hai tháp tuổi
    ? Nhận xét hình dạng 2 tháp tuổi
    Kết luận:
    - Hình đáy tháp 1 cho biết dân số trẻ.
    - Hình đáy tháp 2 cho biết dân số già.
    ? Căn cứ tháp tuổi cho biết đặc điểm của dân số?




    ?Quan sát H1.3, H1.4 đọc chú dẫn cho biết tỷ lệ gia tăng dân số là khoảng cách giửa các yếu tố nào?
    ( Khoảng cách giữa tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử)
    ? Quan sát H1.2 SGK cho biết dân số thế giới bắt đầu tăng từ năm nào?
    - Tăng vọt từ năm nào?
    ( 1900- đường biểu diễn dốc đứng)
    - Giải thích nguyên nhân hiện tượng trên
    GV tổng kết:
    …Dân số tăng chậm do thiên tai dịch bệnh
    …Dân số tăng nhanh do Cách mạng khoa học kỹ thuật phát triển mạnh mẽ, y tế



    ? Quan sát 2 biểu đồ H1.3 và H1.4 SGK :
    - Tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển là bao nhiêu vào các năm 1950, 1980, 2000?
    - So sánh sự gia tăng dân số ở hai nhóm nước
    GV: Cho học sinh hoạt động :
    - Điều tra kết luận vào bảng sau:

    Các nước phát triển
    1950 1980 2000
    Các nước đang PT...
    1950 1980 2000
    
    Tỷ ..sinh
    Tỷ lệ tử
    >20 <20 17
    10 <10 12
    40 >30 25
    25 12 10
    
    Kết luận tỷ lệ tăng tự nhiên
    Ngày càng giảm
    Thấp nhiều so với các nước đang phát triển
    Không giảm vẫn ở mức cao. Cao nhiều so với các nước phát triển
    
    
    1.Dân số, nguồn lao động




    - Các cuộc
     
    Gửi ý kiến